04⇄Hai bờ
Ứng dụng · Tra cứu
Từ vựng hai bờ: Đại lục – Đài Loan
1,964 mục tra cứu cho người học HSK và TOCFL: 805 cặp cùng nghĩa nhưng khác từ (土豆 – 馬鈴薯), 938 từ cùng chữ nhưng đọc khác (垃圾 lājī – lèsè) và 221 từ cùng chữ mà khác nghĩa. Bấm để nghe giọng Đại lục và giọng Đài Loan.
Khoá học Từ vựng hai bờ (chỉ giáo viên) →
Đang tải bảng tra…
Nguồn đối chiếu: 中華語文知識庫 – 兩岸常用詞典 (cách đọc hai bờ) và 兩岸三地生活差異詞語彙編 (từ khác nhau, từ cùng chữ khác nghĩa) © 中華文化總會, sử dụng với sự cho phép; bản dữ liệu chuyển đổi của g0v/moedict-data-csld. Nghĩa tiếng Việt, phân loại và phần bổ sung (đánh dấu “TML”) do The Mandarin Lab biên soạn. Chữ Đại lục viết giản thể, chữ Đài Loan viết phồn thể. Âm thanh: giọng Azure (Microsoft) zh-CN và zh-TW.