Ý nghĩa danh hiệu
Người đỗ thứ ba hàng Đệ nhất giáp thi Đình, sau Trạng Nguyên và Bảng Nhãn. Tên gọi gắn với tục chọn tân khoa đi hái hoa đẹp trong yến tiệc mừng người đỗ đạt.
Chỉ số của cấp
+1.800từ mới5.400từ tích lũy70chủ đề36điểm ngữ pháp
Biểu tượng phụ
Hoa mai — yến tiệc tân khoaVị trí trên đường khoa bảng
HSK 6 — Cao cấp
Về khóa học
Đủ 1800 từ mới và 36 điểm ngữ pháp cấp 6 của đề cương thi HSK 3.0 (bản 2025, áp dụng từ 07/2026), học sau khi đã có từ vựng HSK 1–5. Từ vựng chia theo 70 chủ đề, mỗi từ ghi rõ từ loại. Hội thoại theo chủ đề đang được biên soạn (HSK 1, 2 đã có).
Trong lớp học có gì
- Từ vựng qua 7 bước: giới thiệu – nghe – chọn nghĩa – chọn chữ – thanh điệu – đọc to – ghi nhớ
- Nhãn từ loại theo đề cương cho mọi từ
- Lịch ôn bài giãn cách, danh sách chữ khó riêng; đèn sách mỗi ngày tích kinh nghiệm, lên Bảng vàng
- Ngữ pháp có so sánh với tiếng Việt, lỗi hay gặp và bài luyện nhiều dạng
- Luyện phát âm có chấm điểm từng chữ (Chrome/Edge)
- Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét và sheet luyện viết để in
- Hội thoại theo chủ đề – đang biên soạn
- Bài tập luyện tập theo bài – đang biên soạn
70 chủ đề
1
家居生活
Cuộc sống trong nhà
27 từ
2
家务与穿着
Việc nhà và quần áo
25 từ
3
饮食与烹饪
Ăn uống và nấu nướng
27 từ
4
味道与营养
Hương vị và dinh dưỡng
25 từ
5
时尚与打扮
Thời trang và làm đẹp
25 từ
6
网购与消费
Mua sắm trực tuyến và tiêu dùng
28 từ
7
身体部位
Các bộ phận cơ thể
28 từ
8
生病与症状
Ốm đau và triệu chứng
29 từ
9
治疗与保健
Điều trị và chăm sóc sức khỏe
28 từ
10
喜怒哀乐
Vui buồn giận dữ
29 từ
11
心理与压力
Tâm lý và áp lực
26 từ
12
愿望与激励
Ước mơ và động lực
26 từ
13
性格
Tính cách
25 từ
14
才能与形象
Tài năng và hình ảnh
24 từ
15
品德与榜样
Phẩm chất và tấm gương
26 từ
16
待人接物
Cách đối nhân xử thế
29 từ
17
交谈与表达
Trò chuyện và diễn đạt
26 từ
18
称赞与冲突
Khen ngợi và xung đột
28 từ
19
家庭与婚姻
Gia đình và hôn nhân
27 từ
20
学校与课程
Trường học và môn học
26 từ
21
学习方法
Phương pháp học tập
29 từ
22
时间与时刻
Thời gian và thời khắc
24 từ
23
日期与期限
Ngày tháng và thời hạn
24 từ
24
时代与岁月
Thời đại và năm tháng
24 từ
25
求职与职位
Tìm việc và chức vụ
24 từ
26
工作日常
Công việc hằng ngày
26 từ
27
交通
Giao thông
25 từ
28
旅行
Du lịch
25 từ
29
城市与建筑
Đô thị và công trình
30 từ
30
地理
Địa lý
24 từ
31
天气
Thời tiết
24 từ
32
灾害与救援
Thiên tai và cứu hộ
24 từ
33
动物与植物
Động vật và thực vật
25 từ
34
自然与宇宙
Thiên nhiên và vũ trụ
24 từ
35
农业与农村
Nông nghiệp và nông thôn
24 từ
36
能源与环境
Năng lượng và môi trường
28 từ
37
科学研究
Nghiên cứu khoa học
27 từ
38
物质与生命
Vật chất và sự sống
27 từ
39
互联网
Internet
24 từ
40
电脑与数码
Máy tính và kỹ thuật số
26 từ
41
新闻媒体
Báo chí và truyền thông
26 từ
42
文学与写作
Văn học và sáng tác
24 từ
43
影视与表演
Điện ảnh và biểu diễn
24 từ
44
音乐与美术
Âm nhạc và mỹ thuật
24 từ
45
体育运动
Thể thao
24 từ
46
比赛
Thi đấu
24 từ
47
历史
Lịch sử
27 từ
48
传统节日与习俗
Lễ tết và phong tục truyền thống
24 từ
49
国家与政府
Nhà nước và chính phủ
29 từ
50
社会与公众
Xã hội và công chúng
28 từ
51
法律
Pháp luật
24 từ
52
规则与安全
Quy tắc và an toàn
24 từ
53
军事与战争
Quân sự và chiến tranh
24 từ
54
理财与投资
Quản lý tài chính và đầu tư
25 từ
55
经济形势
Tình hình kinh tế
24 từ
56
企业经营
Kinh doanh doanh nghiệp
25 từ
57
生产与合作
Sản xuất và hợp tác
27 từ
58
思考与判断
Suy nghĩ và phán đoán
25 từ
59
观点与态度
Quan điểm và thái độ
24 từ
60
概念与分析
Khái niệm và phân tích
24 từ
61
论证与推理
Lập luận và suy luận
24 từ
62
发展与进步
Phát triển và tiến bộ
24 từ
63
变化与影响
Thay đổi và ảnh hưởng
24 từ
64
困难与问题
Khó khăn và vấn đề
24 từ
65
身体动作
Động tác cơ thể
26 từ
66
手部动作
Động tác tay
28 từ
67
物体状态
Trạng thái sự vật
24 từ
68
量词与计量
Lượng từ và đo lường
25 từ
69
形状与类别
Hình dạng và phân loại
29 từ
70
数量与范围
Số lượng và phạm vi
30 từ
