Học miễn phí

HSK 5Đỗ thi Đình 殿试

Tiến Sĩ

进士 · jìnshì · “Danh khắc bia đá”

Đỗ thi Đình: từ ngữ trang trọng, thành ngữ, lập luận có dẫn chứng – đọc hiểu báo chí và văn bản dài.

58chủ đề1.600từ vựng mới51điểm ngữ pháp

Đang mở Từ vựng, ngữ pháp, Bài 1 miễn phí · Pro

Tiểu Minh và Tiểu Ân · Tiến Sĩ
Chặng 5/7 · Thi ĐìnhDanh khắc bia đá

Ý nghĩa danh hiệu

Người đỗ thi Đình, được ban mũ áo và vinh quy. Tên tuổi được khắc lên bia đá tại Văn Miếu để hậu thế noi theo.

Chỉ số của cấp

+1.600từ mới3.600từ tích lũy58chủ đề51điểm ngữ pháp

Biểu tượng phụ

Bia đá — lưu danh hậu thế

Vị trí trên đường khoa bảng

HSK 5 — Cao cấp

Về khóa học

Đủ 1600 từ mới và 51 điểm ngữ pháp cấp 5 của đề cương thi HSK 3.0 (bản 2025, áp dụng từ 07/2026), học sau khi đã có từ vựng HSK 1–4. Từ vựng chia theo 58 chủ đề, mỗi từ ghi rõ từ loại. Hội thoại theo chủ đề đang được biên soạn (HSK 1, 2 đã có).

Trong lớp học có gì

  • Từ vựng qua 7 bước: giới thiệu – nghe – chọn nghĩa – chọn chữ – thanh điệu – đọc to – ghi nhớ
  • Nhãn từ loại theo đề cương cho mọi từ
  • Lịch ôn bài giãn cách, danh sách chữ khó riêng; đèn sách mỗi ngày tích kinh nghiệm, lên Bảng vàng
  • Ngữ pháp có so sánh với tiếng Việt, lỗi hay gặp và bài luyện nhiều dạng
  • Luyện phát âm có chấm điểm từng chữ (Chrome/Edge)
  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét và sheet luyện viết để in
  • Hội thoại theo chủ đề – đang biên soạn
  • Bài tập luyện tập theo bài – đang biên soạn

58 chủ đề

1
日常作息
Sinh hoạt hằng ngày
28 từ
2
家人和亲人
Gia đình và người thân
30 từ
3
住房和家居
Nhà ở và đồ gia dụng
28 từ
4
厨房和做饭
Nhà bếp và nấu ăn
26 từ
5
饮食和营养
Ăn uống và dinh dưỡng
29 từ
6
购物和优惠
Mua sắm và ưu đãi
29 từ
7
颜色和外表
Màu sắc và ngoại hình
29 từ
8
形状和尺寸
Hình dạng và kích thước
27 từ
9
天气和大自然
Thời tiết và thiên nhiên
28 từ
10
动物和植物
Động vật và thực vật
27 từ
11
交通和驾驶
Giao thông và lái xe
29 từ
12
旅游
Du lịch
29 từ
13
身体
Cơ thể
29 từ
14
看病
Đi khám bệnh
28 từ
15
运动和比赛
Thể thao và thi đấu
28 từ
16
情绪和心情
Cảm xúc và tâm trạng
27 từ
17
性格和品质
Tính cách và phẩm chất
26 từ
18
人际交往
Giao tiếp xã hội
30 từ
19
爱情和婚姻
Tình yêu và hôn nhân
26 từ
20
节日和习俗
Lễ tết và phong tục
26 từ
21
学校生活
Đời sống học đường
30 từ
22
语言和表达
Ngôn ngữ và diễn đạt
30 từ
23
求职和职场
Tìm việc và chốn công sở
30 từ
24
公司和会议
Công ty và cuộc họp
30 từ
25
网络生活
Cuộc sống trên mạng
29 từ
26
电脑和智能设备
Máy tính và thiết bị thông minh
29 từ
27
新闻和媒体
Tin tức và truyền thông
30 từ
28
艺术和影视
Nghệ thuật và điện ảnh
30 từ
29
城市和乡村
Thành thị và nông thôn
27 từ
30
环境保护
Bảo vệ môi trường
26 từ
31
金钱和数字
Tiền bạc và con số
29 từ
32
经济和商业
Kinh tế và thương mại
28 từ
33
生产和产品
Sản xuất và sản phẩm
29 từ
34
科学研究
Nghiên cứu khoa học
28 từ
35
时间和历史
Thời gian và lịch sử
29 từ
36
文化和展览
Văn hóa và triển lãm
25 từ
37
看法和观点
Quan điểm và nhận định
28 từ
38
社会和人群
Xã hội và các nhóm người
27 từ
39
法律和规则
Pháp luật và quy tắc
24 từ
40
政府和政治
Chính phủ và chính trị
26 từ
41
解决问题
Giải quyết vấn đề
26 từ
42
变化和发展
Thay đổi và phát triển
29 từ
43
原因和结果
Nguyên nhân và kết quả
25 từ
44
比较和区别
So sánh và khác biệt
26 từ
45
安全和意外
An toàn và sự cố
29 từ
46
心理和感受
Tâm lý và cảm nhận
24 từ
47
人生和成长
Cuộc đời và trưởng thành
26 từ
48
建筑和空间
Kiến trúc và không gian
29 từ
49
物品和动作
Đồ vật và động tác
29 từ
50
评价事物
Đánh giá sự vật
26 từ
51
程度和力度
Mức độ và cường độ
24 từ
52
计划和行动
Kế hoạch và hành động
27 từ
53
能力和方法
Năng lực và phương pháp
26 từ
54
服务和办事
Dịch vụ và làm việc giấy tờ
24 từ
55
团队合作
Làm việc nhóm
30 từ
56
位置和状态
Vị trí và trạng thái
26 từ
57
判断和语气
Phán đoán và ngữ khí
24 từ
58
书面语常用词
Từ thường dùng trong văn viết
27 từ