Học miễn phí

HSK 3Đỗ thi Hương 乡试

Cử Nhân

举人 · jǔrén · “Lều chõng lên kinh”

Đỗ thi Hương: câu phức, bổ ngữ, câu chữ 把 và 被 – đủ để giao tiếp tự tin trong đời sống.

25chủ đề500từ vựng mới71điểm ngữ pháp

Đang mở Từ vựng, ngữ pháp, Bài 1 miễn phí · Pro

Tiểu Minh và Tiểu Ân · Cử Nhân
Chặng 3/7 · Thi HươngLều chõng lên kinh

Ý nghĩa danh hiệu

Người đỗ hạng trên kỳ thi Hương (trước năm 1828 gọi là Hương cống), đủ tư cách khăn gói, lều chõng lên kinh đô dự thi Hội.

Chỉ số của cấp

+500từ mới1.000từ tích lũy25chủ đề71điểm ngữ pháp

Biểu tượng phụ

Lều chõng — hành trang sĩ tử

Vị trí trên đường khoa bảng

HSK 3 — Trung cấp

Về khóa học

Đủ 500 từ mới và 71 điểm ngữ pháp cấp 3 của đề cương thi HSK 3.0 (bản 2025, áp dụng từ 07/2026), học sau khi đã có từ vựng HSK 1–2. Từ vựng chia theo 25 chủ đề, mỗi từ ghi rõ từ loại. Hội thoại theo chủ đề đang được biên soạn (HSK 1, 2 đã có).

Trong lớp học có gì

  • Từ vựng qua 7 bước: giới thiệu – nghe – chọn nghĩa – chọn chữ – thanh điệu – đọc to – ghi nhớ
  • Nhãn từ loại theo đề cương cho mọi từ
  • Lịch ôn bài giãn cách, danh sách chữ khó riêng; đèn sách mỗi ngày tích kinh nghiệm, lên Bảng vàng
  • Ngữ pháp có so sánh với tiếng Việt, lỗi hay gặp và bài luyện nhiều dạng
  • Luyện phát âm có chấm điểm từng chữ (Chrome/Edge)
  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét và sheet luyện viết để in
  • Hội thoại theo chủ đề – đang biên soạn
  • Bài tập luyện tập theo bài – đang biên soạn

25 chủ đề

1
计划和打算
Kế hoạch và dự định
21 từ
2
打扫房间
Dọn dẹp nhà cửa
22 từ
3
家人和邻居
Gia đình và hàng xóm
21 từ
4
好吃的东西
Đồ ăn ngon
21 từ
5
买衣服
Mua quần áo
22 từ
6
去饭店
Đi nhà hàng
18 từ
7
钱和银行
Tiền và ngân hàng
20 từ
8
城市交通
Giao thông thành phố
21 từ
9
方向和位置
Phương hướng và vị trí
21 từ
10
时间
Thời gian
22 từ
11
去旅行
Đi du lịch
20 từ
12
天气和季节
Thời tiết và mùa
20 từ
13
身体健康
Cơ thể và sức khỏe
20 từ
14
心情
Tâm trạng
22 từ
15
在学校
Ở trường
20 từ
16
学习和考试
Học tập và thi cử
22 từ
17
体育运动
Thể thao
19 từ
18
工作
Công việc
19 từ
19
手机和网络
Điện thoại và mạng
20 từ
20
人和关系
Con người và các mối quan hệ
21 từ
21
兴趣爱好
Sở thích
17 từ
22
动物和植物
Động vật và thực vật
19 từ
23
大自然与环境
Thiên nhiên và môi trường
18 từ
24
节日和文化
Lễ tết và văn hóa
17 từ
25
各种职业
Các nghề nghiệp
17 từ