Học miễn phí
03PyPinyin

Ứng dụng · Phát âm · 拼音表

Bảng pinyin có âm thanh

405 âm tiết tiếng Trung phổ thông xếp theo phụ âm đầu × vần. Chọn thanh điệu rồi bấm vào ô để nghe, hoặc chọn “Cả 4 thanh” để nghe lần lượt ā á ǎ à. Bấm vào phụ âm ở hàng trên cùng hoặc vần ở cột bên trái để nghe riêng thanh mẫu, vận mẫu. Mỗi thanh có chữ Hán ví dụ, chú âm và mẹo phát âm cho người Việt.

Quy tắc viết: i, u, ü đứng đầu âm tiết viết thành yi, wu, yu (ya, wo, yue…); sau j, q, x thì ü viết là u (ju, qu, xu); iou, uei, uen sau phụ âm viết gọn là -iu, -ui, -un. Dấu thanh đặt trên nguyên âm chính (a, e, o; với iu và ui đặt trên chữ sau).

Phụ âm đọc theo cách đọc khi dạy (bō pō mō fō, dē tē nē lē, gē kē hē, jī qī xī, zhī chī shī rì, zī cī sī); vần đứng một mình đọc theo cách viết có y-, w- (yī, wū, yū…). Âm thanh: phụ âm và vần đọc riêng do giáo viên The Mandarin Lab thu âm; riêng p, zh, ch, sh, z, s và ai dùng bản thu giọng người thật của Chen Wang, dự án audio-cmn (Hugo Lopez, PLIDAM – INALCO), giấy phép CC BY-SA (chi tiết). Các âm tiết có thanh điệu đọc bằng giọng Azure (Microsoft). Chữ ví dụ ưu tiên từ vựng HSK 3.0, còn lại theo CVDICT (CC BY-SA 4.0). Một số thanh không có chữ thông dụng nên để trống.