Học miễn phí
Tiểu Minh đọc cuộn bảng chữ
02TwPhồn thể

Tài liệu · Tra cứu miễn phí · 華語詞彙庫

Kho từ vựng TOCFL

16.584 từ tiếng Hoa phồn thể (Đài Loan) trong một bảng: 7.517 từ của danh sách thi TOCFL, thêm từ của chuẩn TBCL và giáo trình 當代中文 quyển 1–6. Mỗi từ có pinyin theo cách đọc Đài Loan, chú âm, giản thể, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ, cấp TOCFL, cấp TBCL và bài 當代中文 có từ đó.

Cách đọc cột Cấp: N1–C1 không có dấu ≈ là cấp chính thức của từ trong danh sách TOCFL. Từ ngoài danh sách TOCFL có cấp quy đổi gần đúng (dấu ≈): theo cấp TBCL (1→A1, 2→A2, 3→B1, 4→B2, 5→C1, 6–7→C2) hoặc theo quyển 當代中文 xuất hiện lần đầu. TOCFL không công bố danh sách C2; C2 ở đây là từ mở rộng của TBCL.

Nguồn: 華語八千詞表 (TOCFL 2.0, bản 2024) – 國家華語測驗推動工作委員會; 臺灣華語文能力基準 詞語表 (bản 04/2025) – 國家教育研究院; số bài theo 當代中文課程 quyển 1–6. Nghĩa, Hán Việt và câu ví dụ do The Mandarin Lab biên soạn, một phần nghĩa dựa trên CVDICT (CC BY-SA 4.0); giản thể chuyển bằng OpenCC. Thấy chỗ chưa đúng? Báo cho The Mandarin Lab team.