Học miễn phí

HSK 2Đỗ kỳ thi đầu tiên

Tú Tài

秀才 · xiùcai · “Chữ nghĩa thành hình”

Vượt kỳ thi đầu: mở rộng vốn từ, nói được câu dài hơn, dùng được các mẫu câu cơ bản.

15chủ đề200từ vựng mới46điểm ngữ pháp

Đang mở Từ vựng, ngữ pháp, Bài 1 miễn phí · Pro

Tiểu Minh và Tiểu Ân · Tú Tài
Chặng 2/7 · Thi HươngChữ nghĩa thành hình

Ý nghĩa danh hiệu

Người đỗ kỳ thi Hương ở hạng dưới (trước năm 1828 gọi là Sinh đồ). Đã có chữ nghĩa trong tay, được làng xã coi trọng và tiếp tục dùi mài cho khoa sau.

Chỉ số của cấp

+200từ mới500từ tích lũy15chủ đề46điểm ngữ pháp

Biểu tượng phụ

Cuộn thư — chữ đã thành câu

Vị trí trên đường khoa bảng

HSK 2 — Sơ cấp nâng cao

Về khóa học

Đủ 200 từ mới và 46 điểm ngữ pháp cấp 2 của đề cương thi HSK 3.0 (bản 2025, áp dụng từ 07/2026), học sau khi đã có từ vựng HSK 1. Từ vựng chia theo 15 chủ đề, mỗi từ ghi rõ từ loại. Mỗi chủ đề có 3 hội thoại nhập vai và 1 đoạn văn nối thành một câu chuyện tiếp theo HSK 1, chỉ dùng từ đã học tới bài đó; sau mỗi 3 bài có một bài ôn tổng hợp.

Trong lớp học có gì

  • Từ vựng qua 7 bước: giới thiệu – nghe – chọn nghĩa – chọn chữ – thanh điệu – đọc to – ghi nhớ
  • Nhãn từ loại theo đề cương cho mọi từ
  • Lịch ôn bài giãn cách, danh sách chữ khó riêng; đèn sách mỗi ngày tích kinh nghiệm, lên Bảng vàng
  • Ngữ pháp có so sánh với tiếng Việt, lỗi hay gặp và bài luyện nhiều dạng
  • Hội thoại 5 bước: khởi động – nghe – đọc – luyện – nhập vai, 60 bài khóa tự viết (45 hội thoại, 15 đoạn văn) cho 15 chủ đề
  • Vở bài tập theo từng bài, Ôn tập sau bài 3, 6, 9, 12, 15: nghe, đọc, viết theo dạng đề HSK, sắp xếp câu, dịch, tìm lỗi sai, nối
  • Luyện phát âm có chấm điểm từng chữ (Chrome/Edge)
  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét và sheet luyện viết để in
  • Bài tập luyện tập theo bài – đang biên soạn

15 chủ đề

1
我来介绍一下
Để mình giới thiệu nhé
14 từ
2
过年好!
Chúc mừng năm mới!
12 từ
3
我每天都很忙
Ngày nào tôi cũng bận
14 từ
4
快要考试了
Sắp thi rồi
15 từ
5
你为什么学汉语?
Sao bạn học tiếng Hán?
13 từ
6
你最喜欢什么运动?
Bạn thích môn thể thao nào nhất?
14 từ
7
谁跑得快?
Ai chạy nhanh?
11 từ
8
别不高兴了
Đừng buồn nữa
11 từ
9
坐飞机去旅游
Đi máy bay đi du lịch
14 từ
10
往前走就到了
Đi thẳng là tới
14 từ
11
小猫是楼上的
Con mèo là của nhà tầng trên
14 từ
12
爷爷的手表坏了
Đồng hồ của ông bị hỏng
14 từ
13
你要红色的还是白色的?
Bạn muốn cái màu đỏ hay màu trắng?
15 từ
14
妈妈可能生病了
Mẹ có lẽ bị ốm rồi
15 từ
15
爷爷,生日快乐!
Ông ơi, sinh nhật vui vẻ!
10 từ