Học miễn phí

HSK 4Đỗ thi Hội 会试

Cống Sĩ

贡士 · gòngshì · “Ghi danh trường Hội”

Đỗ thi Hội: diễn đạt mạch lạc về công việc, học tập, xã hội với nhiều loại câu phức và cấu trúc cố định.

38chủ đề1.000từ vựng mới74điểm ngữ pháp

Đang mở Từ vựng, ngữ pháp, Bài 1 miễn phí · Pro

Tiểu Minh và Tiểu Ân · Cống Sĩ
Chặng 4/7 · Thi HộiGhi danh trường Hội

Ý nghĩa danh hiệu

Người trúng kỳ thi Hội tổ chức tại kinh đô, được tiến cử vào điện dự thi Đình — kỳ thi do chính nhà vua ra đề.

Chỉ số của cấp

+1.000từ mới2.000từ tích lũy38chủ đề74điểm ngữ pháp

Biểu tượng phụ

Ấn triện — ghi danh bảng Hội

Vị trí trên đường khoa bảng

HSK 4 — Trung cấp nâng cao

Về khóa học

Đủ 1000 từ mới và 74 điểm ngữ pháp cấp 4 của đề cương thi HSK 3.0 (bản 2025, áp dụng từ 07/2026), học sau khi đã có từ vựng HSK 1–3. Từ vựng chia theo 38 chủ đề, mỗi từ ghi rõ từ loại. Hội thoại theo chủ đề đang được biên soạn (HSK 1, 2 đã có).

Trong lớp học có gì

  • Từ vựng qua 7 bước: giới thiệu – nghe – chọn nghĩa – chọn chữ – thanh điệu – đọc to – ghi nhớ
  • Nhãn từ loại theo đề cương cho mọi từ
  • Lịch ôn bài giãn cách, danh sách chữ khó riêng; đèn sách mỗi ngày tích kinh nghiệm, lên Bảng vàng
  • Ngữ pháp có so sánh với tiếng Việt, lỗi hay gặp và bài luyện nhiều dạng
  • Luyện phát âm có chấm điểm từng chữ (Chrome/Edge)
  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét và sheet luyện viết để in
  • Hội thoại theo chủ đề – đang biên soạn
  • Bài tập luyện tập theo bài – đang biên soạn

38 chủ đề

1
日常生活
Cuộc sống hằng ngày
27 từ
2
家人和亲戚
Gia đình và họ hàng
28 từ
3
数字和计量
Con số và đo lường
27 từ
4
购物
Mua sắm
27 từ
5
服装和外表
Quần áo và ngoại hình
25 từ
6
美食和味道
Món ăn và hương vị
28 từ
7
聚餐和聚会
Liên hoan và tụ tập
29 từ
8
租房和家务
Thuê nhà và việc nhà
29 từ
9
交通和出行
Giao thông và đi lại
29 từ
10
旅游
Du lịch
29 từ
11
天气和气候
Thời tiết và khí hậu
26 từ
12
身体和健康
Cơ thể và sức khỏe
28 từ
13
运动和比赛
Thể thao và thi đấu
28 từ
14
健康的生活习惯
Thói quen sống lành mạnh
23 từ
15
性格
Tính cách
27 từ
16
感情和心情
Tình cảm và tâm trạng
27 từ
17
朋友和爱情
Tình bạn và tình yêu
29 từ
18
课堂学习
Học trên lớp
28 từ
19
考试
Thi cử
28 từ
20
大学和专业
Đại học và chuyên ngành
25 từ
21
找工作
Tìm việc làm
25 từ
22
公司和办公室
Công ty và văn phòng
27 từ
23
办事和手续
Làm thủ tục
28 từ
24
手机和网络
Điện thoại và mạng
29 từ
25
新闻和媒体
Tin tức và truyền thông
29 từ
26
艺术和演出
Nghệ thuật và biểu diễn
28 từ
27
节日和庆祝
Lễ hội và chúc mừng
23 từ
28
城市和农村
Thành phố và nông thôn
26 từ
29
大自然和环境
Thiên nhiên và môi trường
28 từ
30
经济和生意
Kinh tế và kinh doanh
24 từ
31
社会
Xã hội
27 từ
32
看法和讨论
Quan điểm và thảo luận
26 từ
33
科学和技术
Khoa học và công nghệ
23 từ
34
规定和法律
Quy định và pháp luật
22 từ
35
成功和目标
Thành công và mục tiêu
26 từ
36
语言和交流
Ngôn ngữ và giao tiếp
20 từ
37
生活中的小事
Chuyện nhỏ trong cuộc sống
22 từ
38
人生和经历
Cuộc đời và trải nghiệm
20 từ